The Hanningfield Kwik-Sift offers fast and effective powder screening, helping to guarantee material integrity through the capture of alien objects.
Máy sàng ly tâm cho ngành dược phẩm, thực phẩm và hóa chất. Giải pháp sàng bột, phá vón và kiểm soát chất lượng sản phẩm với hiệu suất cao.
Hanningfield Kwik-Sift là giải pháp sàng bột nhanh chóng và hiệu quả, giúp đảm bảo chất lượng nguyên liệu bằng cách loại bỏ các dị vật như đai ốc, bu lông, vòng đệm, dây rút nhựa và các tạp chất không mong muốn trong quá trình sản xuất.
Thiết bị sử dụng lồng sàng quay tạo ra lực ly tâm, cho phép bột đi qua lưới sàng trong khi giữ lại các vật thể có kích thước lớn hơn khẩu độ lưới. Nhiều kích thước lưới sàng khác nhau có sẵn để đáp ứng các yêu cầu phân tách và ứng dụng đa dạng.
Kwik-Sift có thể được trang bị một hoặc hai cánh phá vón (Spoiler Arms) nhằm xử lý các khối bột kết tụ, giúp nguyên liệu được phân tán đồng đều trước khi đưa vào các công đoạn tiếp theo. Cánh phá vón được lắp đặt nhanh chóng thông qua kết nối Tri-Clamp (Tri-Clover), thuận tiện cho việc tháo lắp và vệ sinh.
Thiết bị hỗ trợ nhiều phương án lắp đặt linh hoạt như khung di động, tay đỡ xoay, trụ cố định hoặc hệ thống treo bằng pa lăng, phù hợp với nhiều bố trí dây chuyền khác nhau.
Ngoài ra, Kwik-Sift có thể được tùy chỉnh với nhiều cấu hình đầu vào và đầu ra như phễu nạp thủ công, cụm van, kết nối Tri-Clamp, đầu nối cho hệ thống hút chân không hoặc các thiết kế theo yêu cầu, giúp dễ dàng tích hợp vào quy trình sản xuất hiện có.
| Tiêu chuẩn | Đơn vị tính | KS05 | KS10 | KS20 |
|---|---|---|---|---|
| Typical Capacities * | kg/giờ | 5 - 500 | 350 - 7500 | 1100 - 23000 |
| lb/giờ | 10 - 1100 | 800 - 16500 | 2400 - 52000 | |
| Đường kính sàng | mm | 83 | 127 | 203 |
| in | 3.25 | 5 | 8 | |
| Động cơ tiêu chuẩn | kW | 0.375 | 1.5 | 4.0 |
| HP | 0.5 | 1.5 | 4.0 | |
| Trọng lượng | kg | 40 | 140 | 160 |
| lb | 90 | 310 | 350 | |
| Mức độ ồn điển hình | < 78dB (trong điều kiện thử nghiệm tại nhà máy) | |||
| Bộ phận tiếp xúc sản phẩm | Thép không gỉ 316L (EN 1.4404) | |||
| Bộ phận không tiếp xúc sản phẩm | Thép không gỉ 304L (EN 1.4301) | |||
| Thiết kế tại | Vương Quốc Anh (United Kingdom) | |||
| Sản xuất tại | Vương Quốc Anh (United Kingdom) | |||