The Hanningfield Uni-Mill B-Series utilises the current industry standard over-driven conical mill design, featuring a belt-driven impeller, rotating inside a screen.
Hanningfield Uni-Mill B-Series (M10-B, M20-B, M30-B, M60-B) sử dụng thiết kế máy nghiền sửa hạt truyền động phía trên (Over-Driven Conical Mill) theo tiêu chuẩn công nghiệp hiện nay.


















Hanningfield Uni-Mill B-Series (M10-B, M20-B, M30-B, M60-B) sử dụng thiết kế máy nghiền côn truyền động phía trên (Over-Driven Conical Mill) theo tiêu chuẩn công nghiệp hiện nay. Thiết bị được trang bị cánh nghiền truyền động bằng dây đai, quay bên trong lưới nghiền hình côn (góc côn 60°), giúp giảm kích thước hạt thông qua cơ chế nén và cắt giữa cánh nghiền và bề mặt lưới.
Các model Uni-Mill Over-Driven được thiết kế để sử dụng với vòng căn chỉnh (Spacer), cho phép điều chỉnh chính xác khoảng cách giữa cánh nghiền và lưới nghiền, từ đó tối ưu hiệu quả nghiền cho từng loại nguyên liệu. (Đối với thiết kế không sử dụng Spacer, vui lòng tham khảo dòng Under-Driven Conical Mills.)
Uni-Mill có thể được trang bị nhiều loại cánh nghiền và lưới nghiền khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu về kích thước hạt sau nghiền và năng suất. Thiết bị có khả năng giảm kích thước hạt xuống tới 150 micron (80 mesh) với lượng nhiệt sinh ra tối thiểu, phù hợp cho cả quy trình nghiền khô và nghiền ướt.
Theo cấu hình tiêu chuẩn, tất cả các bộ phận tiếp xúc với sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ 316L (EN 1.4404) với bề mặt hoàn thiện 180 grit, cùng với gioăng làm kín, phớt và vật liệu đàn hồi đáp ứng tiêu chuẩn FDA. Các bộ phận không tiếp xúc với sản phẩm như khung máy, vỏ động cơ và tủ điều khiển được chế tạo từ thép không gỉ 304 với bề mặt hoàn thiện 150 grit. Tùy theo yêu cầu của dự án, vật liệu chế tạo và cấp độ hoàn thiện bề mặt có thể được tùy chỉnh để đáp ứng các tiêu chuẩn và ứng dụng cụ thể.
| Tiêu chuẩn | Đơn vị tính | M10-U | M20-U | M30-U | M60-U |
|---|---|---|---|---|---|
| Năng suất tối đa | kg/giờ | 360 | 1800 | 3600 | 7200 |
| lb/giờ | 800 | 4000 | 8000 | 16000 | |
| Đường kính lưới nghiền | mm | 127 | 203 | 305 | 609 |
| in | 3.25 | 8 | 12 | 24 | |
| Công suất động cơ | kW | 1.5 | 4.0 | 7.5 | 15 |
| HP | 2 | 5 | 10 | 20 | |
| Trọng lượng | kgs | 150 | 200 | 250 | 475 |
| lbs | 330 | 440 | 250 | 475 | |
| Tốc độ quay | RPM | 2440 | 1480 | 960 | 480 |
| Kích thước hạt nhỏ nhất có thể đạt được | Khoảng 150 µm (80 mesh) | ||||
| Độ ồn khi vận hành | < 78dB | ||||
| Vật liệu tiếp xúc với sản phẩm | Thép không gỉ 316L (EN 1.4404) | ||||
| Vật liệu không tiếp xúc với sản phẩm | Thép không gỉ 304L (EN 1.4301) | ||||
| Thiết kế của | Vương Quốc Anh (United Kingdom) | ||||
| Sản xuất tại | Vương Quốc Anh (United Kingdom) | ||||